Chuyên ngành Kinh tế Đối ngoại

CTĐT TIÊU CHUẨN

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN
Ngành Kinh tế, Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại

1. Mục tiêu đào tạo
Đào tạo cử nhân kinh tế đối ngoại có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, có kiến thức chuyên môn vững vàng, có kỹ năng thực hành tốt để có thể làm việc trong lĩnh vực kinh tế đối ngoại; có ý thức phục vụ cộng đồng và làm việc được trong môi trường hội nhập quốc tế; sử dụng thành thạo tin học văn phòng và một trong các ngoại ngữ là tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Nga; đáp ứng yêu cầu về nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ tiến trình hội nhập quốc tế của Việt Nam.
Những sinh viên tốt nghiệp được đào tạo:
- Đạt chuẩn đẩu ra về kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ, tin học, năng lực tự chủ và trách nhiệm
- Làm việc tại các cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế đối ngoại, các tập đoàn đa và xuyên quốc gia, các công ty xuất nhập khẩu và logistics, các tổ chức nghiên cứu thị trường, các đại diện thương mại của nước ngoài hay các tham tán thương mại của Việt Nam ở nước ngoài, các tổ chức định chế quốc tế, hiệp hội ngành nghề với các vị trí việc làm liên quan đến kinh doanh xuất nhập khẩu, vận tải và giao nhận, hải quan, hoạch định chính sách thương mại và đầu tư, marketing, nghiên cứu và phát triển thị trường
- Có khả năng tự học suốt đời; học tiếp các chương trình đào tạo sau đại học trong và ngoài nước các chuyên ngành kinh tế, kinh doanh; học liên thông, tham gia hoạt động trao đổi học tập và thực hành tại các trường đại học trên thế giới, đặc biệt tại các trường đối tác của Đại học Ngoại thương theo chương trình 2+2 hoặc 3+1.
2. Chuẩn đầu ra
Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo này có khả năng:
* Về kiến thức
1. Hiều được nền tảng kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội, phương pháp luận, nhân sinh quan, thế giới quan và quy luật phát triển của xã hội loài người để học tập, nghiên cứu và làm việc, tư duy về lý luận chính trị.
2. Áp dụng dụng kiến thức cơ bản về kinh tế và năng lực ngoại ngữ để học tập, nghiên cứu và làm việc, có khả năng áp dụng và thực hành các hoạt động kinh tế có tính quốc tế trong nền kinh tế và doanh nghiệp.
3. Áp dụng kiến thức chuyên sâu về xuất nhập khẩu, đầu tư quốc tế, quản lý rủi ro và bảo hiểm, pháp luật trong các hoạt động kinh tế đối ngoại.
4. Áp dụng kiến thức thực hành nghiệp vụ kinh tế đối ngoại tại Việt Nam và nước ngoài.
* Về kỹ năng
5. Kỹ năng tổng hợp và phân tích những vấn đề lý luận và thực tiễn trong hoạt động kinh tế đối ngoại tại Việt Nam và thế giới.
6. Kỹ năng áp dụng, khám phá kiến thức kinh tế chung và kinh tế đối ngoại trong môi trường kinh doanh đa văn hoá.
7. Kỹ năng chuyển giao kiến thức lý luận và kinh nghiệm nghề nghiệp trong hoạt động kinh tế đối ngoại tại Việt Nam và thế giới.
8. Nghiên cứu và phát triển, đổi mới và sáng tạo, thiết lập các ý tưởng, mô hình kinh doanh và phương pháp mới trong hoạt động kinh tế đối ngoại.
9. Tự học tập và nghiên cứu.
10. Làm việc nhóm, lập kế hoạch phát triển nghề nghiệp.
11. Giao tiếp, thuyết trình và truyền đạt thông tin.
* Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
- Làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm trong môi trường đa văn hoá, có tinh thần trách nhiệm với bản thân, nhóm làm việc và tổ chức.
- Hợp tác, hướng dẫn, điều phối và giám sát đồng nghiệp trong công việc và nhiệm vụ được phân công.
- Định hướng, kế hoạch và chương trình phát triển nghề nghiệp.
- Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đổi mới và sáng tạo.
* Về vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế đối ngoại có cơ hội làm việc tại các cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế đối ngoại, các tập đoàn đa và xuyên quốc gia, các công ty xuất nhập khẩu và logistics, các tổ chức nghiên cứu thị trường, các đại diện thương mại của nước ngoài hay các tham tán thương mại của Việt Nam ở nước ngoài, các tổ chức định chế quốc tế, hiệp hội ngành nghề với các vị trí việc làm liên quan đến kinh doanh xuất nhập khẩu, vận tải và giao nhận, hải quan, hoạch định chính sách thương mại và đầu tư, marketing, nghiên cứu và phát triển thị trường
* Về trình độ ngoại ngữ, tin học
Sử dụng thành thạo một trong các ngoại ngữ là tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Nga (Bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT).
* Về trình độ tin học
Sử dụng thành thạo tin học văn phòng (trình độ CNTT cơ bản theo quy định Thông tư 03/2014/TT-BTTTT).
3. Nội dung chương trình đào tạo

 

TT

Tên học phần

Mã học phần

Số tín chỉ

 
 
 

1

Khối kiến thức giáo dục đại cương

 

44

 

1.1

Lý luận chính trị

 

11

 

1         

Triết học Mác - Lênin

TRI114

3

 

2         

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

TRI115

2

 

3         

Chú nghĩa xã hội khoa học

TRI116

2

 

4         

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

TRI117

2

 

5         

Tư tưởng Hồ Chí Minh

TRI104

2

 

1.2

Khoa học xã hội, Nhân văn - Nghệ thuật, Toán - Tin học

 

18

 

6         

Toán cao cấp

TOA105

3

 

7         

Pháp luật đại cương

PLU101

3

 

8         

Tin học

TIN206

3

 

9         

Logic học và phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học

TRI201

3

 

10     

Kỹ năng phát triển nghề nghiệp

KDO441

3

 

Tự chọn 2 trong các môn sau đây:

 

 

11     

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

TOA201

3

 

12     

Lịch sử các học thuyết kinh tế

KTE301

3

 

13     

Quan hệ quốc tế

TMA317

3

 

14     

Văn hóa Việt Nam và thế giới

KDO201

3

 

1.3

Ngoại ngữ (Sinh viên đạt chuẩn một ngoại ngữ cho từng năm có thể lựa chọn miễn ngoại ngữ)

15

 

15     

Ngoại ngữ 1 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---131

3

 

16     

Ngoại ngữ 2 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---132

3

 

17     

Ngoại ngữ 3 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---231

3

 

18     

Ngoại ngữ 4 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---232

3

 

19     

Ngoại ngữ 5 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---331

3

 

1.4

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

Giáo dục thể chất

 

 

 

1.5

Giáo dục quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

2

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

93

 

2.1

Kiến thức cơ sở khối  ngành

 

6

 

20     

Kinh tế vi mô

KTE201

3

 

21     

Kinh tế vĩ mô

KTE203

3

 

2.2

Khối kiến thức cơ sở ngành

 

18

 

22     

Marketing căn bản

MKT301

3

 

23     

Nguyên lý quản lý kinh tế

DTU301

3

 

24     

Địa lý kinh tế thế giới

TMA201

3

 

25     

Tài chính tiền tệ

TCH301

3

 

26     

Kinh tế lượng

KTE309

3

 

27     

Nguyên lý kế toán

KET201

3

 

2.3

Khối kiến thức ngành

 

33

 

28     

Quan hệ kinh tế quốc tế

KTE306

3

 

29     

Chính sách thương mại quốc tế

TMA301

3

 

30     

Kinh tế đầu tư

KTE311

3

 

31     

Giao dịch thương mại quốc tế

TMA302

3

 

32     

Marketing quốc tế

MKT401

3

 

33     

Logistics và vận tải quốc tế

TMA305

3

 

34     

Sở hữu trí tuệ

TMA408

3

 

35     

Bảo hiểm trong kinh doanh

TMA402

3

 

36     

Kinh doanh quốc tế

KDO307

3

 

37     

Ngoại ngữ 6 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---332

3

 

38     

Ngoại ngữ 7 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---431

3

 

2.4

Khối kiến thức chuyên ngành

 

24

 

Bắt buộc

 

15

 

39     

Kinh tế kinh doanh

KTE312

3

 

40     

Đầu tư quốc tế

DTU308

3

 

41     

Quản lý rủi ro trong kinh doanh quốc tế

KDO402

3

 

42     

Quản lý nhà nước về hải quan

TMA311

3

 

43     

Pháp luật trong hoạt động KTĐN

PLU419

3

 

Tự chọn

9

 

44     

Thương mại dịch vụ

TMA412

3

 

45     

Thuận lợi hóa thương mại

TMA410

3

 

46     

Đàm phán thương mại quốc tế

TMA404

3

 

47     

Thuế và hệ thống thuế ở Việt Nam

TMA320

3

 

48     

Quan hệ khách hàng trong kinh doanh

MKT402

3

 

49     

Nghiệp vụ Kinh doanh quốc tế

KDO408

3

 

50     

Quản lý chuỗi cung ứng

TMA313

3

 

51     

Truyền thông trong kinh doanh quốc tế

MKT408

3

 

52     

Văn hóa trong kinh doanh quốc tế

KTE319

3

 

53     

Chuyển giao công nghệ

TMA406

3

 

54     

Quản trị dự án đầu tư quốc tế

TMA315

3

 

55     

Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội

KDO305

3

 

56     

Đổi mới sáng tạo

TMA319

3

 

57     

Thanh toán quốc tế

TCH412

3

 

58     

Xúc tiến thương mại, du lịch, đầu tư quốc tế

TMA325

3

 

59     

Thương hiệu trong kinh doanh quốc tế

MKT407

3

 

60     

Kinh tế học tài chính

TCH341

3

 

61     

Thị trường tài chính và định chế tài chính

TCH401

3

 

62     

Kinh tế phát triển

KTE406

3

 

2.5

Thực tập giữa khóa

KTE501

3

 

2.6

Học phần  tốt nghiệp (lựa chọn một trong 2)

 

9

 

1

Khóa luận tốt nghiệp (lựa chọn có điều kiện)

KTE521

9

 

2

2.1. Học môn “Thực hành lập dự án kinh doanh”

KDO409

3

 

2.2. Báo cáo thực tập tốt nghiệp

KTE511

6

 

 

TỔNG CỘNG

 

137

 

 

 

DMC Firewall is a Joomla Security extension!