Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Quốc tế

CTĐT TIÊU CHUẨN

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN
Ngành Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế

1. Mục tiêu đào tạo
Đào tạo sinh viên tốt nghiệp được chuẩn bị về phẩm chất chính trị, đạo đức, kiến thức chuyên môn toàn diện, kỹ năng thực hành cơ bản và sức khỏe để tự học tập, làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết các vấn đề hoạch định chiến lược kinh doanh, hoạt động tài chính kế toán, hoạt động quản trị nguồn nhân lực, hoạt động thương mại điện tử, xây dựng hệ thống lương thưởng, quản trị vận hành trong toàn bộ doanh nghiệp, xây dựng văn hóa và phát triển thương hiệu và các vấn đề khác liên quan đến kinh doanh và quản trị kinh doanh trong môi trường quốc tế; sử dụng thành thạo tin học văn phòng và ngoại ngữ (Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga).
Sinh viên tốt nghiệp được đào tạo:
- Đạt chuẩn đẩu ra về kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ, tin học, năng lực tự chủ và trách nhiệm.
- Làm việc ở các vị trí là nhân viên và cán bộ quản lý (Phòng Kế hoạch, Phòng Tổ chức nhân sự, Phòng Quản lý sản xuất, Phòng Tài chính, Phòng Kế toán, Phòng Quản lý chất lượng, Phòng Marketing...) tại các doanh nghiệp, dự án và tổ chức; khởi sự doanh nghiệp mới và trở thành người lãnh đạo doanh nghiệp; trở thành các chuyên gia tư vấn về quản lý doanh nghiệp.
- Có khả năng tự học suốt đời; học tiếp các chương trình đào tạo sau đại học trong và ngoài nước các chuyên ngành quản trị kinh doanh, thương mại, kinh doanh quốc tế, luật kinh tế...
2. Chuẩn đầu ra
Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo này có thể:
* Về kiến thức
- Phân biệt được những vấn đề cơ bản về kinh doanh và quản trị kinh doanh trong môi trường kinh doanh quốc tế.
- Liên hệ được các mối quan hệ tương tác giữa các bộ phận của doanh nghiệp, giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp.
- Kết hợp được những kiến thức cơ bản làm nền tảng cho công việc kinh doanh và quản trị kinh doanh theo các chức năng cụ thể như quản trị nhân lực, quản trị tài chính, quản trị chiến lược, quản trị tác nghiệp, kế toán, quản trị marketing, thương mại điện tử…
- Xác định được những kiến thức chuyên sâu trong việc thực hiện hoạch định chiến lược kinh doanh, chiến lược tài chính, xây dựng hệ thống lương thưởng, đãi ngộ, quản trị hoạt động sản xuất, quản trị chất lượng, hạch toán kế toán, xây dựng và tổ chức kênh phân phối, xây dựng văn hóa doanh nghiệp, xây dựng và phát triển thương hiệu, xây dựng kênh thương mại điện tử...
- Vận dụng thế giới quan khoa học, phương pháp luận khoa học; tư duy logic trong nhận thức và thực tiễn. Phân tích quan điểm đường lối của Đảng, Tư tưởng Hồ Chí Minh để giải quyết những vân đề thực tiễn đang đặt ra
* Về kỹ năng
- Có kỹ năng phối hợp trong công việc cũng như khả năng tạo lập những mối quan hệ xã hội cần thiết, khả năng xử lý hài hòa các mối quan hệ trong công sở cũng như ngoài xã hội.
- Có kỹ năng quản trị rủi ro, giải quyết xung đột, đặc biệt trong môi trường kinh doanh đa văn hóa.
- Có kỹ năng nhận biết và xử lý các tình huống thực tế của doanh nghiệp.
- Có kỹ năng tự học, tự nghiên cứu; đọc, tìm kiếm và quản lý thông tin khoa học.
- Có kỹ năng và phương pháp sử dụng thời gian hiệu quả và khoa học; kỹ năng làm việc độc lập và làm việc nhóm.
- Có kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, kỹ năng đàm phán, thuyết phục.
- Có phương pháp tư duy chủ động, tích cực, tự tin và khoa học, biết lạc quan, có niềm tin, biết quý trọng công việc cũng như cuộc sống.
* Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
- Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.
- Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định.
- Tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân.
- Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động.
* Về vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
- Làm việc ở các vị trí là nhân viên và cán bộ quản lý (Phòng Marketing, Phòng Bán hàng, Phòng Kế hoạch, Phòng Tổ chức nhân sự, Phòng Quản lý sản xuất, Phòng Tài chính, Phòng Kế toán, Phòng Quản lý chất lượng…) tại các doanh nghiệp, dự án và tổ chức trong và ngoài nước thuộc các lĩnh vực khác nhau.
- Khởi sự doanh nghiệp mới và trở thành người lãnh đạo doanh nghiệp;
- Các chuyên gia tư vấn về quản lý doanh nghiệp, cán bộ giảng dạy và nghiên cứu về quản trị kinh doanh.
* Về trình độ ngoại ngữ
Sử dụng thành thạo một trong các ngoại ngữ (Anh, Pháp, Trung, Nhật, Nga) đạt bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT.
* Về trình độ tin học
Sử dụng thành thạo tin học văn phòng (trình độ CNTT cơ bản theo quy định Thông tư 03/2014/TT-BTTTT).
3. Nội dung chương trình đào tạo

TT

Tên học phần

học phần

Số

tín chỉ

 
 
 

1

Khối kiến thức giáo dục đại cương

 

44

 

1.1

Lý luận chính trị

 

11

 

1         

Triết học Mác - Lênin

TRI114

3

 

2         

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

TRI115

2

 

3         

Chú nghĩa xã hội khoa học

TRI116

2

 

4         

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

TRI117

2

 

5         

Tư tưởng Hồ Chí Minh

TRI104

2

 

1.2

Khoa học xã hội, Nhân văn - Nghệ thuật, Toán - Tin học

18

 

 

Bắt buộc

 

 

 

5

Toán cao cấp

TOA105

3

 

6

Pháp luật đại cương

PLU101

3

 

7

Tin học

TIN206

3

 

8

Phát triển kỹ năng

PPH101

3

 

9

Logic học và phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học

TRI201

3

 

 

Tự chọn

 

3

 

10

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

TOA201

3

 

11

Kinh tế lượng

KTE309

3

 

1.3

Ngoại ngữ

 

15

 

12

Ngoại ngữ 1 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---131

3

 

13

Ngoại ngữ 2 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---132

3

 

14

Ngoại ngữ 3 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---231

3

 

15

Ngoại ngữ 4 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---232

3

 

16

Ngoại ngữ 5 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---331

3

 

1.4

Giáo dục thể chất

 

 

 

17

Giáo dục thể chất

 

 

 

1.5

Giáo dục quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

Giáo dục quốc phòng, an ninh

 

 

 

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

93

 

   2.1

Kiến thức cơ sở khối  ngành

 

6

 

18

Kinh tế vi mô

KTE201

3

 

19

Kinh tế vĩ mô

KTE203

3

 

2.2

Kiến thức cơ sở ngành

 

15

 

20

Quản trị học

QTR303

3

 

21

Nguyên lý thống kê và thống kê doanh nghiệp

TOA302

3

 

22

Nguyên lý kế toán

KET201

3

 

23

Marketing căn bản

MKT301

3

 

24

Hành vi tổ chức

QTR402

3

 

2.3

Kiến thức ngành

 

21

 

25

Quản trị nguồn nhân lực

QTR403

3

 

26

Quản trị tác nghiệp

QTR410

3

 

27

Quản trị tài chính

KET307

3

 

28

Quản trị chiến lược

QTR312

3

 

29

Kế toán tài chính

KET301

3

 

30

Ngoại ngữ 6 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---332

3

 

31

Ngoại ngữ 7 (TAN, TPH, TNH, TTR, TNG)

---431

3

 

2.4

Kiến thức chuyên ngành

 

27

 

2.4.1

Bắt buộc

 

21

 

32

Quản trị dự án

QTR407

3

 

33

Quản trị và kinh doanh quốc tế

QTR401

3

 

34

Thương mại điện tử

TMA306

3

 

35

Quản trị đa văn hoá

QTR408

3

 

36

Quản trị marketing quốc tế

QTR405

3

 

37

Pháp luật kinh doanh quốc tế

PLU410

3

 

38

Kế toán quản trị

KET310

3

 

2.4.2

Tự chọn chuyên ngành

 

6

 

39

Quản trị tài chính quốc tế

TCH425

3

 

40

Đạo đức kinh doanh

QTR305

3

 

41

Giao dịch thương mại quốc tế

TMA302

3

 

42

Giao tiếp trong kinh doanh

KDO401

3

 

43

Lý thuyết kiểm toán

KET313

3

 

44

Chính sách thương mại quốc tế

TMA301

3

 

45

Vận tải và bảo hiểm trong ngoại thương

TMA304

3

 

46

Phương pháp thực hành nghiên cứu khoa học

PPH102

3

 

47

Thanh toán quốc tế

TCH412

3

 

48

Quản trị tài chính cá nhân

QTR206

3

 

49

Pháp luật doanh nghiệp

PLU401

3

 

50

Những vấn đề mới trong quản lý

QTR304

3

 

2.4.3

Tự chọn chuyên sâu

 

12

 

A

Quản trị đổi mới và Khởi sự kinh doanh

 

12

 

51

Khởi sự kinh doanh và quản trị doanh nghiệp nhỏ và vừa

QTR412

3

 

52

Kỹ năng lãnh đạo

QTR203

3

 

53

Quản trị đổi mới

QTR424

3

 

54

Quản trị chất lượng

QTR404

3

 

B

Quản trị nguồn nhân lực

 

12

 

55

Quản trị nguồn nhân lực chiến lược

QTR436

3

 

56

Tuyển dụng, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

QTR437

3

 

57

Quản trị thành tích và đãi ngộ

QTR414

3

 

58

Quản trị nguồn nhân lực quốc tế

QTR434

3

 

C

Quản trị sự kiện và truyền thông

 

12

 

59

Quản trị sự kiện

QTR420

3

 

60

Quản trị quan hệ công chúng

QTR426

3

 

61

Quản trị thương hiệu

QTR427

3

 

62

Quản trị truyền thông đa phương tiện

QTR428

3

 

D

Quản trị kinh doanh dịch vụ

 

12

 

63

Quản trị dịch vụ

QTR429

3

 

64

Hành vi người tiêu dùng trong dịch vụ

QTR430

3

 

65

Quản trị Marketing dịch vụ

QTR307

3

 

66

Quản trị bán lẻ

QTR431

3

 

2.5

Thực tập giữa khóa

 

3

 

67

Thực tập giữa khóa

QTR501

3

 

2.6

Học phần tốt nghiệp (lựa chọn một trong 2)

 

9

 

1

Tự chọn có điều kiện

 

9

 

68

Học phần tốt nghiệp, chọn 1 trong 2 học phần:

+ Phương pháp thực hành và nghiên cứu khoa học

+ Một trong số các môn tự chọn của chuyên ngành

PPH102

3

 

69

Thực tập cuối khóa

QTR511

6

 

2

Tự chọn có điều kiện

 

9

 

70

Khóa luận tốt nghiệp

QTR521

9

 

 

TỔNG CỘNG

 

137

 

 

DMC Firewall is developed by Dean Marshall Consultancy Ltd