Chuyên ngành Kế toán – kiểm toán

CTĐT TIÊU CHUẨN

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN
Ngành Kế toán – kiểm toán, Chuyên ngành Kế toán – kiểm toán

1. Mục tiêu đào tạo
Đào tạo sinh viên sau khi tốt nghiệp:
(1) Có hiểu biết về chính trị, xã hội và nắm vững những kiến thức căn bản về pháp luật, kinh tế, quản trị;
(2) Biết vận dụng các kiến thức chuyên môn toàn diện, kỹ năng thực hành nghề nghiệp chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán, tài chính, thuế và kinh doanh.
(3) Có đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán, khả năng thích nghi với môi trường làm việc trong nước và quốc tế;
(4) Có khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm;
(5) Thành thạo tin học và ngoại ngữ tiếng Anh;
(6) Có khả năng tự học suốt đời, theo học tiếp các chương trình đào tạo sau đại học trong và ngoài nước trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán.
2. Chuẩn đầu ra
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Kế toán, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán, sinh viên có thể:
• Về kiến thức
(1) Hiểu được các kiến thức căn bản về khoa học xã hội, chính trị, pháp luật, công nghệ thông tin và ngoại ngữ giúp người học có một nền tảng vững chắc để phát triển năng lực nhận thức, năng lực học tập và nghiên cứu suốt đời.
(2) Vận dụng các kiến thức của ngành Kinh doanh và quản lý trong việc kế hoạch, điều hành, giám sát và giải quyết các vấn đề phát sinh trong thực tiễn nghề nghiệp.
(3) Vận dụng các kiến thức ngành Kế toán và chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán trong việc tổ chức công tác kế toán, tài chính của các doanh nghiệp cũng như thực hành nghề nghiệp kiểm toán, thuế, tư vấn.
(4) Phân tích hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ, hệ thống báo cáo của doanh nghiệp, từ đó đưa ra các ý kiến tư vấn nhằm hoàn thiện công tác quản trị tài chính, kinh doanh của doanh nghiệp.
(5) Tổng hợp được thông tin, dữ liệu, đưa ra các ý kiến đánh giá về hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ, hệ thống báo cáo kế toán, tài chính.
• Về kỹ năng
- Kỹ năng chuyên môn
(6) Kỹ năng tổ chức hệ thống kế toán và tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp;
(7) Kỹ năng thực hành kiểm toán báo cáo tài chính của doanh nghiệp;
(8) Kỹ năng tư vấn cho lãnh đạo doanh nghiệp về các vấn đề thực tế trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán;
(9) Kỹ năng làm việc nhóm, bao gồm kỹ năng phối hợp, hỗ trợ và đánh giá chất lượng công việc của các thành viên trong nhóm;
- Kỹ năng bổ trợ (kỹ năng chung)
(10) Kỹ năng phản biện, phê phán và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường thay đổi;
(11) Kỹ năng truyền đạt vấn đề và giải pháp tới các đồng nghiệp, cấp trên, ban giám đốc và các bộ phận khác trong cùng tổ chức;
(12) Kỹ năng truyền tải, phổ biến những chính sách, phương pháp kế toán và những quy định có liên quan khác tới các bộ phận có liên quan;
(13) Kỹ năng sử dụng các phần mềm văn phòng, phần mềm kế toán trong việc trình bày, lập báo cáo theo yêu cầu công việc.
• Ngoại ngữ và tin học
(14) Sử dụng thành thạo tiếng Anh đạt bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT.
(15) Sử dụng thành thạo tin học văn phòng (trình độ CNTT Cơ bản theo quy định Thông tư 03/2014/TT-BTTTT).
• Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
(16) Có tác phong làm việc chuyên nghiệp, có khả năng hướng dẫn và giám sát những người khác cùng thực hiện nhiệm vụ.
(17) Có ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm, cầu tiến và thái độ đúng mực với đồng nghiệp, đối tác.
(18) Có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể, xử lý vấn đề phát sinh trong công việc.
3. Nội dung chương trình đào tạo

TT

Tên học phần

học phần

Số tín chỉ

 
 
 

3.1

Khối kiến thức giáo dục đại cương

44

 

3.1.1

Lý luận chính trị

11

 

1

Triết học Mác - Lênin

TRI114

3

 

2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

TRI115

2

 

3

Chú nghĩa xã hội khoa học

TRI116

2

 

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

TRI117

2

 

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

TRI104

2

 

3.1.2

Khoa học xã hội, nhân văn, Nghệ thuật, Toán - Tin học

18

 

 

Bắt buộc

15

 

5

Toán tài chính

TOA106

3

 

6

Pháp luật đại cương

PLU111

3

 

7

Tin học

TIN206

3

 

8

Phát triển kỹ năng

PPH101

3

 

9

Logic học và phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học

TRI201

3

 

 

Tự chọn

3

 

10

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

TOA201

3

 

11

Kinh tế lượng

KTE309

3

 

3.1.3

Ngoại ngữ (Sinh viên đạt chuẩn một ngoại ngữ cho từng năm có thể lựa chọn miễn ngoại ngữ hoặc tích lũy tín chỉ bằng ngoại ngữ thứ hai)                          

15

 

12

Ngoại ngữ 1 (TAN)

TAN131

3

 

13

Ngoại ngữ 2 (TAN)

TAN132

3

 

14

Ngoại ngữ 3 (TAN)

TAN231

3

 

15

Ngoại ngữ 4 (TAN)

TAN232

3

 

16

Ngoại ngữ 5 (TAN)

TAN331

3

 

3.1.4

Giáo dục thể chất

 

 

 
 

Giáo dục thể chất

 

 

 

3.1.5

Giáo dục quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

Giáo dục quốc phòng, an ninh

 

 

 

3.2

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

93

 

3.2.1

Kiến thức cơ sở (khối ngành, ngành)

 

18

 

17

Kinh tế vi mô

KTE201

3

 

18

Kinh tế vĩ mô

KTE203

3

 

19

Quản trị học

QTR303

3

 

20

Nguyên lý thống kê kinh tế

TOA301

3

 

21

Nguyên lý kế toán

KET201

3

 

22

Tiền tệ - Ngân hàng

TCH303

3

 

3.2.2

Kiến thức ngành

 

24

 

23

Kế toán tài chính

KET301

3

 

24

Kế toán tài chính nâng cao

KET304

3

 

25

Kế toán quản trị

KET310

3

 

26

Pháp luật doanh nghiệp

PLU401

3

 

27

Nguyên lý kiểm toán

KET315

3

 

28

Quản trị tài chính

KET307

3

 

29

Ngoại ngữ 6 (TAN)

TAN332

3

 

30

Ngoại ngữ 7 (TAN)

TAN431

3

 

3.2.3

Kiến thức chuyên ngành

 

39

 

3.2.3.1

Học phần bắt buộc

 

30

 

31

Báo cáo tài chính

KET306

3

 

32

Kế toán hợp nhất báo cáo tài chính

KET412

3

 

33

Kế toán quản trị nâng cao

KET314

3

 

34

Kiểm toán tài chính

KET401

3

 

35

Quản trị tài chính nâng cao

QTR413

3

 

36

Thuế và hệ thống thuế ở Việt Nam

TMA320

3

 

37

Kế toán quốc tế

KET410

3

 

38

Hệ thống thông tin kế toán

KET304

3

 

39

Kế toán xuất nhập khẩu

KET406

3

 

40

Kế toán thuế

KET403

3

 

3.2.3.2

Học phần tự chọn (chọn 3 học phần)

 

9

 

41

Quản trị nhân lực

QTR403

3

 

42

Quản trị chiến lược

QTR312

3

 

43

Kiểm toán nội bộ

KET402

3

 

44

Kiểm soát quản lý

QTR411

3

 

45

Thương mại điện tử

TMA306

3

 

46

Kế toán máy

KET305

3

 

3.2.4

Thực tập giữa khóa

KET501

3

 

3.2.5

Học phần tốt nghiệp (Chọn 1 trong 2 tự chọn)

 

9

 

3.2.5.1

Tự chọn có điều kiện

 

9

 

47

Khóa luận tốt nghiệp

KET521

9

 

3.2.5.2

Tự chọn

 

9

 

48

Học phần tốt nghiệp, chọn 1 trong 2 học phần:

+ Phương pháp thực hành và nghiên cứu khoa học

+ Một trong số các môn tự chọn của chuyên ngành

 

3

 

49

Thu hoạch thực tập tốt nghiệp

KET511

6

 

 

TỔNG CỘNG

 

137

 

 

DMC Firewall is developed by Dean Marshall Consultancy Ltd