Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế

CTĐT TIÊU CHUẨN

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN
Ngành Luật, Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế

1. Mục tiêu đào tạo
Đào tạo cử nhân luật có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, có kiến thức chuyên môn vững vàng, có kỹ năng thực hành tốt để có thể làm việc trong lĩnh vực luật, chính trị, xã hội, đặc biệt là luật thương mại quốc tế, đáp ứng yêu cầu về nguồn nhân lực phục vụ cho tiến trình hội nhập quốc tế của Việt Nam.
- Đào tạo đội ngũ cử nhân luật có kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực luật, đặc biệt là luật thương mại quốc tế;
- Đào tạo đội ngũ chuyên gia có khả năng hoạch định, giải quyết, tham mưu, tư vấn các vấn đề về pháp luật thương mại quốc tế tại các cơ quan Nhà nước, tổ chức quốc tế;
- Đào tạo đội ngũ những nhà nghiên cứu, giảng viên cho các cơ sở đào tạo về lĩnh vực pháp luật thương mại quốc tế;
- Đào tạo đội ngũ cử nhân có khả năng học tập suốt đời, học tiếp các chứng chỉ nghề nghiệp (chứng chỉ luật sư, luật sư thương mại quốc tế…), theo học các chương trình đào tạo sau đại học các chuyên ngành luật kinh tế, luật thương mại, luật kinh doanh…;
- Đào tạo đội ngũ pháp chế của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các doanh nghiệp xuất nhập khẩu, các công ty đa quốc gia, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài…;
- Đào tạo cử nhân luật có sức khỏe tốt, có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, ý thức phục vụ cộng đồng.
2. Chuẩn đầu ra
Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo này có thể:
* Về kiến thức
(1) Hiểu và giải thích các kiến thức và thực tiễn pháp lý thuộc khối kiến thức cơ sở ngành luật học, bao gồm: lý luận nhà nước và pháp luật; pháp luật hiến pháp và luật học so sánh.
(2) Áp dụng quy định pháp luật trong các ngành luật khác nhau như pháp luật dân sự, pháp luật hình sự, pháp luật hành chính, pháp luật thương mại, pháp luật tố tụng dân sự, pháp luật tố tụng hình sự, công pháp quốc tế, tư pháp quốc tế…
(3) Áp dụng các kiến thứ và thực tiễn pháp lý chuyên ngành như các quy định pháp luật quốc tế về thương mại hàng hóa; pháp luật quốc tế về thương mại dịch vụ, pháp luật về đầu tư, các biện pháp đảm bảo công bằng trong thương mại quốc tế, giải quyết tranh chấp trong thương mại quốc tế...
* Về kỹ năng
(4) Kỹ năng vận dụng các kiến thức đã được học vào giải quyết các tình huống pháp luật thực tiễn;
(5) Kỹ năng tìm kiếm, sắp xếp, phân tích và đánh giá các quy phạm pháp luật nói chung và trong lĩnh vực pháp luật thương mại quốc tế nói riêng;
(6) Kỹ năng tư vấn về thương mại, đầu tư quốc tế.
(7) Kỹ năng giải quyết tranh chấp thương mại, thương mại đầu tư quốc tế.
(8) Kỹ năng áp dụng các phương pháp nghiên cứu khoa học vào thực hiện các nghiên cứu luật học
(9) Kỹ năng sử dụng tiếng Anh pháp lý theo quy định hiện hành.
(10) Kỹ năng tư duy độc lập, tư duy logic và giải quyết vấn đề; làm việc nhóm;
(11) Kỹ năng giao tiếp, thuyết trình.
* Về trình độ ngoại ngữ
(12) Sử dụng thành thạo tiếng Anh (Bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT).
* Về trình độ tin học
(13) Sử dụng thành thạo tin học văn phòng (trình độ CNTT cơ bản theo quy định Thông tư 03/2014/TT-BTTTT).
* Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
(14) Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm; ý thức tuân thủ pháp luật, bảo vệ công lý, lẽ công bằng
(15) Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định.
(16) Tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân.
(17) Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động.
* Về vị trí làm việc sau tốt nghiệp
(18) Các cơ quan tư pháp của Nhà nước như Tòa án, Viện kiểm sát; cơ quan quản lý Nhà nước (các Bộ, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các cấp);
(19) Pháp chế của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các doanh nghiệp xuất nhập khẩu, các công ty đa quốc gia, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
(20) Các văn phòng, công ty luật trong lĩnh vực thương mại, đầu tư, kinh doanh quốc tế;
(21) Cơ quan nghiên cứu, giảng viên của các cơ sở đào tạo về lĩnh vực pháp luật thương mại, kinh doanh quốc tế;
(22) Chuyên gia pháp lý tại các tổ chức quốc tế như WTO, WB, IMF…;
3. Nội dung chương trình đào tạo

TT

Tên môn học

Mã môn học

Số tín chỉ

3.1

Khối kiến thức giáo dục đại cương  

44

3.1.1

Lý luận chính trị

11

1

Triết học Mác - Lênin

TRI114

3

2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

TRI115

2

3

Chú nghĩa xã hội khoa học

TRI116

2

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

TRI117

2

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

TRI104

2

3.1.2

Khoa học xã hội- nhân văn, Nghệ thuật, Toán-Tin học

33

3.1.2.1

Các học phần bắt buộc

 

15

6

Tin học 

TIN206

3

7

Logic học, phương pháp học tập và nghiên cứu khoa học

TRI201

3

8

Phát triển kỹ năng

PPH101

3

9

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

PPH104

2

10

Xã hội học đại cương

XHH101

2

11

Tâm lý học đại cương

TLH101

2

3.1.2.2

Các học phần tự chọn

 

3

12

Kinh tế vi mô

KTE201

3

13

Kinh tế vĩ mô

KTE203

3

3.1.3

Ngoại ngữ (SV đạt chuẩn ngoại ngữ cho từng năm có thể lựa chọn miễn ngoại ngữ hoặc tích lũy tín chỉ bằng ngoại ngữ thứ hai)

15

14

Ngoại ngữ 1

TAN131

3

15

Ngoại ngữ 2

TAN132

3

16

Ngoại ngữ 3

TAN231

3

17

Ngoại ngữ 4

TAN232

3

18

Ngoại ngữ 5

TAN331

3

3.1.4

Giáo dục thể chất

 

 

19

Giáo dục thể chất

 

 

3.1.5

Giáo dục quốc phòng, an ninh

 

 

20

Giáo dục quốc phòng, an ninh

 

 

3.2

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

93

3.2.1

Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành) 

9

21

Lý luận Nhà nước và pháp luật

PLU103

4

22

Luật Hiến pháp

PLU218

3

23

Luật học so sánh

PLU202

2

3.2.2

Khối kiến thức ngành

 

48

24

Luật Hành chính

PLU204

3

25

Luật Hình sự

PLU225

3

26

Luật Dân sự I

PLU219

3

27

Luật Dân sự II

PLU220

2

28

Luật Tố tụng Dân sự

PLU211

2

29

Luật Tố tụng hình sự

PLU210

2

28

Luật Hôn nhân và gia đình

PLU209

2

29

Luật Thương mại

PLU217

3

30

Luật Lao động

PLU213

3

31

Luật Đất đai và Môi trường

PLU428

3

32

Công pháp Quốc tế

PLU307

3

33

Tư pháp Quốc tế

PLU308

3

34

Pháp luật Tài chính- Ngân hàng

PLU302

3

35

Pháp luật về cạnh tranh

PLU424

3

36

Pháp luật về Sở hữu trí tuệ

PLU426

3

37

Tiếng Anh pháp lý 1

PLU311

2

38

Tiếng Anh pháp lý 2

PLU312

2

39

Kỹ năng thực hành pháp luật

PLU313

3

3.2.3

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

3.2.3.1

Chuyên ngành PL TMQT

 

15

40

Chính sách thương mại quốc tế

TMA301

3

41

Pháp luật quốc tế về Thương mại Hàng hóa

PLU433

2

42

Pháp luật quốc tế về Thương mại Dịch vụ

PLU434

2

43

Pháp luật về Đầu tư

PLU417

2

44

Các biện pháp đảm bảo công bằng trong TMQT

PLU431

3

45

Giải quyết tranh chấp trong thương mại quốc tế

PLU409

3

3.2.4

Khối kiến thức tự chọn chung

 

9

46

Pháp luật thương mại quốc tế

PLU422

3

47

Pháp luật kinh doanh quốc tế

PLU410

3

48

Luật hợp đồng so sánh

PLU314

2

49

Pháp luật kinh doanh bảo hiểm

PLU454

2

50

Pháp luật Doanh nghiệp

PLU401

3

51

Pháp luật điều chỉnh Thương mại điện tử

PLU430

3

52

Pháp luật Hải quan

PLU404

2

53

Pháp luật về Thuế

PLU416

2

54

Kinh tế quốc tế

KTE308

3

55

Pháp luật trong hoạt động kinh tế đối ngoại

PLU419

3

56

Đàm phán kinh tế quốc tế

KTE327

3

57

Quan hệ kinh tế quốc tế

KTE306

3

58

Quản trị học

QTR303

3

59

Nguyên lý kế toán

KET201

3

60

Giao dịch thương mại quốc tế

TMA302

3

61

Vận tải và bảo hiểm trong ngoại thương

TMA304

3

62

Thanh toán quốc tế

TCH412

3

3.2.5

Thực tập giữa khóa

PLU501

3

3.2.6

Học phần tốt nghiệp (chọn 1 trong 2)

9

3.2.6.1

Tự chọn có điều kiện

 

9

63

Khóa luận tốt nghiệp

PLU521

9

3.2.6.2

Tự chọn

 

9

64

Học phần tốt nghiệp: chọn 1 trong 2 học phần:

+ Phương pháp nghiên cứu luật học

+ Một trong các học phần thuộc kiến thức tự chọn chung

PLU520

3

65

Thực tập tốt nghiệp

PLU511

6

 

TỔNG CỘNG

 

137

 

Our website is protected by DMC Firewall!