Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

CTĐT TIÊU CHUẨN

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN
Ngành Ngôn ngữ Anh, Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

1.Mục tiêu đào tạo
Đào tạo sinh viên tốt nghiệp được chuẩn bị về phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khỏe và kiến thức chuyên môn toàn diện, kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và kỹ năng thực hành kinh doanh cơ bản và sức khỏe để tự học tập, làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết các vấn đề về ngôn ngữ tiếng Anh; sử dụng tin học văn phòng cơ bản và thông thạo tiếng Anh thương mại.
Đào tạo những sinh viên tốt nghiệp:
- Đạt chuẩn đẩu ra về kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm;
- Làm việc ở các vị trí công việc ngành giáo dục (giảng viên đại học, chuyên viên, tư vấn ,...); công việc ngành xuất nhập khẩu (chuyên viên, tư vấn, biên-phiên dịch viên, trợ lý giám đốc) và lĩnh vực tài chính, ngân hàng, kiểm toán, kinh doanh, marketing, bất động sản, truyền thông, truyền hình, hàng không, quản lý dự án, nghiên cứu, tư vấn chính sách, v.v…
- Có khả năng tự học suốt đời; học tiếp các chương trình đào tạo sau đại học trong và ngoài nước các chuyên ngành ngôn ngữ Anh, thương mại, kinh tế, kinh doanh quốc tế, tài chính, quản lý, giáo dục…
1.3. Chuẩn đầu ra
Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo này có thể:
*Về kiến thức
(1) Áp dụng kiến thức vào các tình huống kinh doanh trong môi trường kinh doanh trong nước và toàn cầu.
(2) Áp dụng kiến thức về ngôn ngữ và văn hoá Anh – Mỹ.
(3) Sử dụng tiếng Anh đạt chuẩn C1, tương đương bậc 5 (KNLNNVN); và chuẩn BEC3 trong các tình huống về kinh tế, thương mại quốc tế, tài chính, marketing, giao tiếp kinh doanh, thư tín, hợp đồng…
* Về kỹ năng
(4) Có kỹ năng tư duy (thinking skills): kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá các vấn đề và đề xuất các giải pháp phù hợp và hợp lý.
(5) Có kỹ năng học vấn (intellectual skills): sử dụng được những kiến thức chuyên sâu ở cả hai lĩnh vực: Ngôn ngữ & Văn hóa Anh-Mỹ; và Kinh tế &Thương mại quốc tế đã được trang bị trong chương trình đào tạo để làm việc hiệu quả.
(6) Có kỹ năng cá nhân và liên nhân (personal & interpersonal skills): các kỹ năng tự học, tự nghiên cứu, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng Tin học ứng dụng, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng ứng xử và giao tiếp chuyên nghiệp.
*Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
(7) Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.
(8) Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định.
(9) Tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân.
(10) Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động.
* Về vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
(11) Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại có thể đảm nhiệm các vị trí trong các lĩnh vực:
- Giáo dục: giảng viên đại học, chuyên viên, tư vấn...
- Xuất nhập khẩu: chuyên viên, tư vấn, biên-phiên dịch viên, trợ lý giám đốc.
- Tài chính, ngân hàng, kiểm toán, kinh doanh, marketing, bất động sản, truyền thông, truyền hình, hàng không, quản lý dự án, nghiên cứu, tư vấn chính sách…
* Về trình độ ngoại ngữ
(12) Sử dụng thành thạo tiếng Anh đạt bậc 5/6 KNLNNVN ban hành kèm theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014, tương đương C1 và Tiếng Anh thương mại nâng cao BEC3 trong các lĩnh vực hoạt động kinh doanh và thương mại quốc tế.
(13) Sử dụng ngoại ngữ thứ 2 (một trong các thứ tiếng: tiếng Trung, tiếng Pháp, tiếng Nga, tiếng Nhật) tương đương bậc 3/6 KNLNNVN ban hành kèm theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014.
* Về trình độ ngoại ngữ, tin học
(14) Sử dụng tin học văn phòng cơ bản (trình độ CNTT cơ bản theo quy định Thông tư 03/2014/TT-BTTTT).
3. Nội dung chương trình đào tạo

TT

Tên học phần

học phần

Số tín chỉ

 
 
 

3.1

Khối kiến thức giáo dục đại cương

 

41

 

3.1.1

Lý luận chính trị

 

11

 

1

Triết học Mác - Lênin

TRI114

3

 

2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

TRI115

2

 

3

Chú nghĩa xã hội khoa học

TRI116

2

 

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

TRI117

2

 

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

TRI104

2

 

3.1.2

Khoa học xã hội, Nhân văn - Nghệ thuật, Toán - Tin học

24

 

5

Logic học và Phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học

TRI201

3

 

6

Kinh tế vi mô

KTE201

3

 

7

Kinh tế vĩ mô

KTE203

3

 

8

Phát triển kỹ năng

PPH101

3

 

9

Pháp luật đại cương

PLU101

3

 

10

Tin học

TIN206

3

 

11

Tiếng Anh cơ bản 1

TAN103

3

 

12

Tiếng Anh cơ bản 2

TAN104

3

 

3.1.3

Ngoại ngữ

 

6

 

13

Ngoại ngữ 2 - phần 1 (TTR, TNH, TPH, TNG)

---131

3

 

14

Ngoại ngữ 2 - phần 2 (TTR, TNH, TPH, TNG)

---132

3

 

3.1.4

Giáo dục thể chất

 

 

 

3.1.5

Giáo dục quốc phòng, an ninh

 

 

 

3.2

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

 

 

3.2.1

Kiến thức cơ sở (khối ngành, ngành)

 

12

 

15

Dẫn luận ngôn ngữ học

NGO201

3

 

16

Ngữ âm học tiếng Anh

TAN106

3

 

17

Ngữ nghĩa học tiếng Anh

TAN118

3

 

18

Ngữ pháp học tiếng Anh

TAN107

3

 

3.2.2

Kiến thức ngành

 

 

 

3.2.2.1

Học phần bắt buộc

 

27

 

19

Nghe 1

TAN205

3

 

20

Nói 1

TAN203

3

 

21

Đọc 1

TAN207

3

 

22

Viết 1

TAN209

3

 

23

Nghe 2

TAN206

3

 

24

Nói 2

TAN204

3

 

25

Đọc 2

TAN208

3

 

26

Viết 2

TAN210

3

 

27

Viết 3

TAN304

3

 

3.2.2.2

Học phần tự chọn (SV chọn 02 trong 03 học phần sau đây)

 

6

 

28

Văn hoá Anh - Mỹ

TAN109

3

 

29

Văn học Anh – Mỹ

TAN111

3

 

30

Nói 3

TAN303

3

 

3.2.3

Kiến thức chuyên ngành

 

33

 

31

Tiếng Anh thương mại

TAN305

3

 

32

Biên dịch 1

TAN306

3

 

33

Phiên dịch 1

TAN308

3

 

34

Biên dịch 2

TAN307

3

 

35

Phiên dịch 2

TAN309

3

 

36

Ngôn ngữ kinh tế thương mại 1- Nguyên lý kinh tế

TAN402

3

 

37

Ngôn ngữ kinh tế thương mại 2- Kinh doanh quốc tế

TAN403

3

 

38

Ngôn ngữ kinh tế thương mại 3- Giao tiếp kinh doanh

TAN407

3

 

39

Ngôn ngữ kinh tế thương mại 4- Nguyên lý Marketing

TAN408

3

 

40

Ngôn ngữ kinh tế thương mại 5- Tài chính

TAN410

3

 

41

Ngôn ngữ kinh tế thương mại 6- Hợp đồng Thương mại Quốc tế

TAN409

3

 

3.2.4

Kiến thức bổ trợ

 

18

 

42

Logistics và vận tải quốc tế

TMA305

3

 

43

Thanh toán quốc tế

TCH412

3

 

44

Giao dịch thương mại quốc tế

TMA302

3

 

45

Pháp luật kinh doanh quốc tế

PLU410

3

 

46

Bảo hiểm trong kinh doanh

TMA402

3

 

47

Quan hệ kinh tế quốc tế

KTE306

3

 

3.2.5

Thực tập giữa khóa

 

3

 

48

Thực tập giữa khóa

TAN501

3

 

3.2.6

Học phần  tốt nghiệp (lựa chọn một trong 2)

 

9

 

3.2.6.1

Tự chọn có điều kiện

 

9

 

49

Khóa luận tốt nghiệp

TAN521

9

 

3.2.6.2

Tự chọn 

 

9

 

50

Thực tập tốt nghiệp

TAN511

6

 

51

Phương pháp thực hành nghiên cứu khoa học

PPH102

3

 

 

TỔNG CỘNG

 

149

 

 

Our website is protected by DMC Firewall!