Chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại

CTĐT TIÊU CHUẨN

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN
Ngành Ngôn ngữ Nhật, Chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại

1. Mục tiêu đào tạo:
Đào tạo cử nhân ngành Tiếng Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại có sức khỏe, được chuẩn bị về phẩm chất chính trị, đạo đức, sử dụng tốt tin học văn phòng cơ bản, sử dụng thành thạo tiếng Nhật tối thiểu trình độ bậc 5 KNLNNVN (tương đương cấp độ N2, kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT), có kiến thức sâu và rộng về ngôn ngữ, văn hóa, xã hội, kinh tế-thương mại Nhật Bản để tự học tập, làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực chuyên môn; có những kỹ năng thực hành cơ bản để đảm nhận công việc có sử dụng tiếng Nhật tại các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức trong môi trường quốc tế hiện đại, đáp ứng được những yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế, đồng thời cũng có thể tiếp tục học tập, nghiên cứu ở trình độ cao hơn.
Những sinh viên tốt nghiệp được đào tạo:
- Đạt chuẩn đầu ra về kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ, tin học, năng lực tự chủ và trách nhiệm;
- Đạt chuẩn đầu ra tiếng Nhật bậc ⅚ theo KNLNNVN (tương đương cấp độ N2, kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT)
- Nắm vững và sử dụng được tiếng Nhật dùng trong lĩnh vực kinh tế thương mại.
- Làm việc tại các cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan nghiên cứu, các cơ sở đào tạo tiếng Nhật, các văn phòng đại diện, tổ chức kinh tế Nhật Bản, các doanh nghiệp, đặc biệt là doanh nghiệp có vốn đầu tư của Nhật Bản...với những vị trí công tác sau đây: phiên dịch viên, biên dịch viên; nhân viên văn phòng; điều phối viên; trợ lý, thư ký; phụ trách các lĩnh vực kinh doanh, xuất nhập khẩu, marketing, nhân sự, kiểm toán, kế toán; nhân viên ngân hàng; giáo viên tiếng Nhật...
- Có khả năng tự học suốt đời; học tiếp các chương trình đào tạo sau đại học trong và ngoài nước các chuyên ngành ngôn ngữ Nhật, thương mại, kinh tế, kinh doanh quốc tế, tài chính, quản lý, giáo dục, v.v…
2. Chuẩn đầu ra
Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo này có thể:
* Về kiến thức
(1) Xây dựng thế giới quan khoa học, phương pháp luận khoa học, phương pháp tư duy logic
(2) Giải thích quan điểm, đường lối của Đảng; tư tưởng Hồ Chí Minh
(3) Sử dụng thành thạo tiếng Nhật ở trình độ bậc ⅚theo KNLNNVN (tương đương cấp độ N2, kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT)
(4) Áp dụng kiến thức cơ bản về đất nước, con người, văn hóa, xã hội, văn học...Việt Nam, Nhật Bản vào trong công việc và cuộc sống.
(5) Áp dụng kiến thức cơ bản về ngôn ngữ tiếng Nhật, lý thuyết phiên dịch, biên dịch để phân tích, nghiên cứu và đối chiếu hai ngôn ngữ Nhật - Việt.
(6) Phân biệt được các kiến thức cơ bản về kinh tế, thương mại bằng tiếng Nhật.
(7) Sử dụng thành thạo các thuật ngữ chuyên ngành, mẫu câu, văn phong để giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực kinh tế, thương mại như giao dịch thương mại, đàm phán thương mại, kế toán…
(8) Hình dung, so sánh, bước đầu áp dụng được các tập quán kinh doanh của người Nhật và người Việt trong công việc và đời sống.
* Về kỹ năng
Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo này có các kỹ năng sau:
- Kỹ năng chuyên môn
(9) Kỹ năng phân tích, liên kết văn bản trong tiếng Nhật và tiếng Việt;
(10) Kỹ năng áp dụng linh hoạt, sáng tạo, phù hợp với lý thuyết và thực tiễn của ngành Ngôn ngữ Nhật và chuyên ngành tiếng Nhật thương mại được đào tạo để giao tiếp, giao dịch bằng miệng, bằng văn bản với người Nhật Bản một cách có hiệu quả nhất.
(11) Kỹ năng phản biện, phê phán, đặc biệt là bằng ngôn ngữ tiếng Nhật và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường không xác định hoặc thay đổi.
(12) Kỹ năng truyền đạt vấn đề và giải pháp tới người khác tại nơi làm việc, chuyển tải, phổ biến kiến thức, kỹ năng trong việc thực hiện những nhiệm vụ cụ thể hoặc phức tạp, đặc biệt là bằng tiếng Nhật và có liên quan đến lĩnh vực kinh tế, thương mại.
- Kỹ năng bổ trợ
(13) Kỹ năng dẫn dắt, khời nghiệp, tạo việc làm cho mình và người khác
(14) Kỹ năng đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm
* Về trình độ ngoại ngữ, tin học
(15) Sử dụng thành thạo tiếng Nhật đạt bậc 5/6 KNLNNVN ban hành kèm theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 (tương đương cấp độ N2, kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT)
(16) Sử dụng ngoại ngữ thứ 2 (một trong các thứ tiếng: tiếng Trung, tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp) tương đương bậc 3/6 theo KNLNNVN ban hành kèm theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014
(17) Sử dụng tin học văn phòng nâng cao (trình độ CNTT cơ bản theo quy định Thông tư 03/2014/TT-BTTTT).
* Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
(18) Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.
(19) Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định.
(20) Tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân.
(21) Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động.
3. Nội dung chương trình đào tạo:

TT

Tên học phần

Mã học phần

Số tín chỉ

3.1

Khối kiến thức giáo dục đại cương

 

41

3.1.1

Lý luận chính trị

 

11

      1

Triết học Mác - Lênin

TRI114

3

2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

TRI115

2

3

Chú nghĩa xã hội khoa học

TRI116

2

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

TRI117

2

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

TRI104

2

3.1.2

Khoa học xã hội, Nhân văn - Nghệ thuật, Toán - Tin học

 18

6

Logic học và phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học

TRI201

3

7

Phát triển kỹ năng

PPH101

3

8

Kinh tế vi mô

KTE201

3

9

Kinh tế vĩ mô

KTE203

3

10

Pháp luật đại cương

PLU101

3

11

Tin học

TIN206

3

3.1.3

Ngoại ngữ

 

12

12

Tiếng Nhật cơ bản 1

TNH103

3

13

Tiếng Nhật cơ bản 2

TNH104

3

14

Ngoại ngữ 2-1 (TTR, TAN, TPH, TNG)

---131

3

15

Ngoại ngữ 2-2 (TTR, TAN, TPH, TNG)

---132

3

3.1.4

Giáo dục thể chất

 

 

3.1.5

Giáo dục quốc phòng, an ninh

 

 

3.2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

 108

3.2.1

Kiến thức cơ sở

 

 12

16

Dẫn luận ngôn ngữ học

NGO201

3

 17

Ngữ âm và từ vựng tiếng Nhật

TNH222

3

 18

Ngữ pháp học tiếng Nhật

  TNH225

3

 19

Văn hóa và văn minh Nhật Bản

TNH315

3

3.2.2

Kiến thức ngành

 

 48

3.2.2.1

Kiến thức bắt buộc

 

 42

20

Tiếng Nhật tổng hợp I

TNH203

3

21

Tiếng Nhật  tổng hợp II

TNH204

3

22

Tiếng Nhật  tổng hợp III

TNH205

3

23

Tiếng Nhật tổng hợp IV

TNH206

3

24

Tiếng Nhật tổng hợp V

TNH207

3

25

Tiếng Nhật tổng hợp VI

TNH208

3

26

Tiếng Nhật tổng hợp VII

TNH209

3

27

Nghe hiểu I

TNH303

3

28

Nói I

TNH307

3

29

Nói II

TNH308

3

30

Đọc hiểu I

TNH305

3

31

Viết I

TNH309

3

32

Viết II

TNH310

3

33

Văn học Nhật Bản

TNH211

3

3.2.2.2

Kiến thức tự chọn (SV chọn 2 trong 4 học phần sau đây)

 

 6

34

Nghe hiểu II

TNH304

3

35

Đọc hiểu II

TNH306

3

36

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao

TNH226

3

37

Ngữ pháp tiếng Nhật nâng cao

TNH227

3

3.2.3

Kiến thức chuyên ngành

 

24

3.2.3.1

Kiến thức bắt buộc

 

 18

38

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 1: Quan hệ kinh tế quôc tế

TNH402

3

39

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 2: Đàm phán thương mại

TNH403

3

40

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 3: Giao dịch thương mại

TNH404

3

41

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 4: Lý thuyết và thực hành biên dịch

TNH405

3

42

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 5: Lý thuyết và thực hành phiên  dịch

TNH406

3

43

Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 6: Tài chính kế toán

TNH410

3

3.2.3.2

Kiến thức bổ trợ bắt buộc

 

12

44

Logicstic và vận tại quốc tế

TMA305

3

45

Thanh toán quốc tế

TCH412

3

46

Pháp luật kinh doanh quốc tế

PLU410

3

47

Giao dịch thương mại quốc tế

TMA302

3

3.2.3.3

Kiến thức tự chọn (SV chọn 2 trong 6 học phần sau đây)

 6

48

Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản

TNH316

3

49

Ngôn ngữ kinh tế thương mại 7: Tài chính ngân hàng

TNH411

3

50

Ngôn ngữ kinh tế thương mại 8: Quản trị kinh doanh

TNH412

3

51

Ngôn ngữ kinh tế thương mại 9: Kinh tế học

TNH413

3

52

Ngôn ngữ kinh tế thương mại 10: Thực hành biên dịch nâng cao

TNH414

3

53

Ngôn ngữ kinh tế thương mại 11: Thực hành phiên dịch nâng cao

TNH415

3

3.2.4

Thực tập giữa khóa

 

3

54

Báo cáo thực tập giữa khóa

TNH501

3

3.2.5

Học phần tốt nghiệp (một trong 2 hình thức sau đây)

 

9

3.2.5.1

Viết khóa luận tốt nghiệp (điều kiện được viết khóa luận theo yêu cầu của Nhà trường)

9

55

Khóa luận tốt nghiệp

TNH511

9

3.2.5.2

Thực tập tốt nghiệp

 

9

3.2.5.2.1

Viết báo cáo thực tập tốt nghiệp

 

6

56

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

TNH521

6

3.2.5.2.2

Học phần tự chọn: chọn 1 trong 2 học phần sau đây:

 

3

57

Phương pháp và thực hành nghiên cứu khoa học

PPH02

3

58

Ngôn ngữ kinh tế thương mại 12: Kỹ năng xin việc làm

TNH522

3

 

TỔNG HỢP

 

149

Our website is protected by DMC Firewall!