Chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại

CTĐT TIÊU CHUẨN

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN
Ngành Ngôn ngữ Pháp, Chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại

1.Mục tiêu đào tạo
Đào tạo ra những sinh viên tốt nghiệp được chuẩn bị về phẩm chất chính trị, đạo đức, kiến thức chuyên môn toàn diện về tiếng Pháp; có hiểu biết về văn hóa, xã hội, kinh tế, chính trị và phong tục của các nước trong cộng đồng Pháp ngữ; có kiến thức kinh tế, kinh doanh và quản lý cần thiết để làm việc và thích ứng với môi trường kinh doanh quốc tế và hội nhập kinh tế quốc tế; có kỹ năng làm việc và học tập hiệu quả để có thể tự học nhằm tiếp tục nâng cao kiến thức và năng lực thực hành phục vụ công việc; sử dụng tin học văn phòng cơ bản; có sức khỏe để tự học tập, làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết các vấn đề trong các lĩnh vực hoạt động kinh doanh, trong các doanh nghiệp, các văn phòng đại diện, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, đặc biệt là các doanh nghiệp đến từ các nước thuộc cộng đồng Pháp ngữ.
Những sinh viên tốt nghiệp được đào tạo:
- Đạt chuẩn đẩu ra về kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ, tin học, năng lực tự chủ và trách nhiệm;
- Đảm nhận các vị trí công việc như: Biên, phiên dịch viên tiếng Pháp, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế thương mại; giảng dạy tiếng Pháp; nhân viên giao dịch, đàm phán trong các doanh nghiệp, nhất là các doanh nghiệp thuộc Cộng đồng Pháp ngữ; nhân viên thị trường, nhân viên thanh toán trong giao dịch thương mại quốc tế, nhân viên bán hàng, nhân viên văn phòng tổng hợp trong các doanh nghiệp trong và ngoài nước, đặc biệt là các doanh nghiệp thuộc Cộng đồng Pháp ngữ; trong các tổ chức, Bộ, Ngành, cơ quan Nhà nước; Tự tạo lập doanh nghiệp để tìm kiếm cơ hội kinh doanh riêng cho bản thân.
- Có khả năng tự học suốt đời; nâng cao trình độ thực hành về ngôn ngữ tiếng Pháp trong dịch thuật, thư ký, lễ tân, du lịch…; học tiếp các chương trình đào tạo sau đại học trong và ngoài nước các chuyên ngành ngôn ngữ Pháp, thương mại, kinh tế.
2. Chuẩn đầu ra
Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo này có thể:
* Về kiến thức
- Vận dụng thế giới quan khoa học, phương pháp luận khoa học; tư duy logic trong nhận thức và thực tiễn.
- Phân tích quan điểm đường lối của Đảng, Tư tưởng HCM để giải quyết những vấn đề thực tiễn đang đặt ra.
- Áp dụng kiến thức ngôn ngữ trong lĩnh vực ngữ pháp, ngữ âm, từ vựng tiếng Pháp trong thực hành giao tiếp tiếng Pháp.
- Phân tích được các vấn đề kinh tế, các tình huống kinh doanh và thương mại bằng tiếng Pháp;
- Mô tả được các quy định pháp lý liên quan trong giao dịch thương mại quốc tế, vận tải giao nhận, đặc biệt là bằng tiếng Pháp.
- Ghi nhớ được các nét văn hóa, lịch sử, địa lý, kinh tế và các mối quan hệ kinh tế của các nước thuộc Cộng đồng Pháp ngữ;
- Xác định được các vấn đề trọng tâm của doanh nghiệp về marketing, tài chính, quản trị bán hàng và những nguyên tắc cơ bản trong đàm phán thương mại quốc tế bằng tiếng Pháp.
* Về kỹ năng
- Tổng hợp, phân tích, bình luận về các vấn đề liên quan đến kinh tế thương mại bằng tiếng Pháp;
- Có kỹ năng nghe hiểu, đọc hiểu, diễn đạt nói, viết và dịch các tài liệu từ tiếng Pháp sang tiếng Việt và ngược lại trong lĩnh vực đời sống thường nhật và đặc biệt là trong chuyên ngành kinh tế thương mại;
- Có kỹ năng thuyết trình bằng tiếng Pháp về các chủ đề kinh tế thương mại, đàm phán với đối tác bằng tiếng Pháp về lĩnh vực kinh tế thương mại,
- Phân tích các vấn đề liên quan đến thị trường, sử dụng các phương tiện thanh toán quốc tế nhằm thực hiện tốt các giao dịch thương mại quốc tế;
Thu thập và xử lý thông tin liên quan đến kinh tế thương mại để giải quyết vấn đề trong bối cảnh hội nhập toàn cầu, thích ứng với điều kiện kinh tế, xã hội và môi trường trong và ngoài nước.
- Tư duy biện chứng, phán đoán, tổng kết các sự vật, hiện tượng theo quy luật;
- Làm việc độc lập, làm việc nhóm, tự học, tự nghiên cứu nhằm nâng cao hiệu quả công việc và hướng tới học tập suốt đời;
* Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
- Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.
- Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định.
- Tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân.
- Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động.
* Về vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể đảm nhận các vị trí công việc như: Biên, phiên dịch viên tiếng Pháp, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế thương mại; giảng dạy tiếng Pháp; nhân viên giao dịch, đàm phán trong các doanh nghiệp, nhất là các doanh nghiệp thuộc Cộng đồng Pháp ngữ; nhân viên thị trường, nhân viên thanh toán trong giao dịch thương mại quốc tế, nhân viên bán hàng, nhân viên văn phòng tổng hợp trong các doanh nghiệp; làm việc trong các tổ chức, Bộ, Ngành, cơ quan Nhà nước; tự tạo lập doanh nghiệp để tìm kiếm cơ hội kinh doanh riêng cho bản thân.
* Về trình độ ngoại ngữ, tin học
- Sử dụng thành thạo tiếng Pháp đạt bậc 5/6 KNLNNVN ban hành kèm theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014, tương đương.
- Sử dụng ngoại ngữ thứ 2 (một trong các thứ tiếng: tiếng Trung, tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Nhật) tương đương bậc 3/6 theo KNLNNVN ban hành kèm theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014.
* Về trình độ ngoại ngữ, tin học
- Sử dụng tin học văn phòng (chuẩn trình độ CNTT cơ bản theo quy định Thông tư 03/2014/TT-BTTTT).
3. Nội dung chương trình đào tạo

TT

Tên học phần

Mã học phần

Số
 tín chỉ

 

 

 

 

 

 

3.1

Kiến thức giáo dục đại cương

 

38

 

 

3.1.1

Lý luận chính trị

 

11

 

 

1

Triết học Mác - Lênin

TRI114

3

 

 

2

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

TRI115

2

 

 

3

Chú nghĩa xã hội khoa học

TRI116

2

 

 

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

TRI117

2

 

 

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

TRI104

2

 

 

3.1.2

Khoa học xã hội, Nhân văn - Nghệ thuật, Kinh tế, Tin học

21

 

 

6

Logic học và phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học

TRI201

3

 

 

7

Kinh tế vi mô

KTE201

3

 

 

8

Kinh tế vĩ mô

KTE203

3

 

 

9

Pháp luật đại cương

PLU101

3

 

 

10

Tin học

TIN206

3

 

 

11

Tiếng Pháp tổng hợp 1

TPH103

3

 

 

12

Tiếng Pháp tổng hợp 2

TPH104

3

 

 

3.1.3

Ngoại ngữ thứ 1 (Sinh viên chọn ít nhất 2 trong số các học phần sau) 

6

 

 

13

Tiếng Pháp tăng cường 1

TPH101.1

3

 

 

14

Tiếng Pháp tăng cường 2

TPH101.2

3

 

 

15

Tiếng Pháp tăng cường 3

TPH101.3

3

 

 

16

Tiếng Pháp tăng cường 4

TPH101.4

3

 

 

3.1.4

Ngoại ngữ thứ 2 (Sinh viên đạt chuẩn Bậc 3 trở lên của một trong số các ngoại ngữ dưới đây có thể lựa chọn miễn học ngoại ngữ) 

6

 

 

17

Ngoại ngữ 2 _Phần 1 (TTR, TAN, TNH, TNG)

---131

3

 

 

18

Ngoại ngữ 2 _Phần 2 (TTR, TAN, TNH, TNG)

---132

3

 

 

3.1.5

Giáo dục thể chất

   

 

 

19

Giáo dục thể chất

   

 

 

3.1.6

Giáo dục quốc phòng, an ninh

   

 

 
 

Giáo dục quốc phòng

   

 

 

3.2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

108

 

 

3.2.1

Kiến thức cơ sở

 

15

 

 

20

Văn hóa-Văn minh Pháp

TPH211

3

 

 

21

Tổ chức Pháp ngữ và quan hệ kinh tế

TPH213

3

 

 

22

Dẫn luận ngôn ngữ

NGO203

3

 

 

23

Ngữ pháp học tiếng Pháp

TPH201

3

 

 

24

Ngữ âm-Từ vựng học tiếng Pháp

TPH207

3

 

 

3.2.2

Kiến thức ngành

 

33

 

 

25

Tiếng Pháp nâng cao 1

TPH105

3

 

 

26

Tiếng Pháp nâng cao 2

TPH106

3

 

 

27

Nghe hiểu 1 

TPH309

3

 

 

28

Diễn đạt nói 1

TPH303

3

 

 

29

Diễn đạt viết 1

TPH305

3

 

 

30

Đọc hiểu 1

TPH312

3

 

 

31

Nghe hiểu 2

TPH310

3

 

 

32

Diễn đạt nói 2

TPH304

3

 

 

33

Diễn đạt viết 2

TPH307

3

 

 

34

Đọc hiểu 2

TPH313

3

 

 

35

Thực hành dịch 1

TPH315

3

 

 

36

Thực hành dịch 2

TPH316

3

 

 

3.2.3

Kiến thức chuyên ngành

 

36

 

 

3.2.3.1

Kiến thức bắt buộc

 

30

 

 

37

Tiếng Pháp kinh tế thương mại 1: Nhập môn kinh tế thương mại

TPH401

3

 

 

38

Tiếng Pháp kinh tế thương mại 2: Marketing quốc tế

TPH402

3

 

 

39

Tiếng Pháp kinh tế thương mại 3: Ngân hàng

TPH403

3

 

 

40

Tiếng Pháp kinh tế thương mại 4: Thư tín thương mại

TPH404

3

 

 

41

Tiếng Pháp kinh tế thương mại 5: Tài chính

TPH405

3

 

 

42

Tiếng Pháp kinh tế thương mại 6: Đàm phán thương mại

TPH406

3

 

 

43

Tiếng Pháp kinh tế thương mại 7: Quản trị bán hàng

TPH407

3

 

 

44

Tiếng Pháp kinh tế thương mại 8: Luật thương mại

TPH408

3

 

 

45

Tiếng Pháp kinh tế thương mại 9: Thực hành dịch kinh tế thương mại 1

TPH409

3

 

 

46

Tiếng Pháp kinh tế thương mại 10: Thực hành dịch kinh tế thương mại 2

 

TPH410

3

 

 

3.2.3.2

Kiến thức tự chọn (sinh viên chọn hai trong số các học phần sau)

6

 

47

Tiếng Pháp kinh tế thương mại 11: Du lịch

TPH411

3

 

 

48

Tiếng Pháp kinh tế thương mại 12: Truyền thông

TPH412

3

 

 

49

Tiếng Pháp kinh tế thương mại 13: Tiếp cận nghề nghiệp

TPH413

3

 

 

3.2.4

Kiến thức bổ trợ tự chọn (sinh viên chọn 04 trong số những môn sau)

12

 

 

50

Logistics và vận tải quốc tế

TMA305

3

 

 

51

Thanh toán quốc tế

TCH412

3

 

 

52

Pháp luật kinh doanh quốc tế

PLU410

3

 

 

53

Marketing quốc tế

MKT401

3

 

 

54

Quan hệ kinh tế quốc tế

KTE306

3

 

 

55

Tài chính - Tiền tệ

TCH301

3

 

 

56

Kinh tế quốc tế

KTE308

3

 

 

57

Bảo hiểm trong kinh doanh

TMA402

3

 

 

58

Giao dịch thương mại quốc tế

TMA302

3

 

 

3.2.5

Thực tập giữa khóa

 

3

 

 

59

Thực tập giữa khóa

TPH501

3

 

 

7.2.6

Học phần tốt nghiệp (lựa chọn một trong hai hình thức)

9

 

 
 

Viết khóa luận (Điều kiện được viết khóa luận theo yêu cầu của Nhà trường)

9

 

 

60

Khóa luận tốt nghiệp

TPH511

9

 

 
 

Thực tập cuối khóa

9

 

 

61

Phương pháp và thực hành nghiên cứu khoa học

PPH102

3

 

 

62

Thực tập cuối khóa

TPH521

6

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

146

 

 

 

DMC Firewall is a Joomla Security extension!